| 1 | 22.0021.1219 | Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu) | 16.000 ₫ | 28.000 ₫ |
| 2 | 22.0143.1303 | Máu lắng (bằng máy tự động)Máu lắng (bằng máy tự động) | 37.300 ₫ | 70.000 ₫ |
| 3 | 22.0142.1304 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | 24.800 ₫ | 45.000 ₫ |
| 4 | 22.0307.1306 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 87.000 ₫ | 90.000 ₫ |
| 5 | 22.0303.1306 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 87.000 ₫ | 98.000 ₫ |
| 6 | 22.0119.1368 | Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) | 39.700 ₫ | 53.000 ₫ |
| 7 | 22.0270.1329 | Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 73.200 ₫ | 92.000 ₫ |
| 8 | 22.0499.0163 | Rút máu để điều trịRút máu để điều trị | 289.400 ₫ | 651.000 ₫ |
| 9 | 22.0160.1345 | Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâmThể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm | 18.600 ₫ | 29.000 ₫ |
| 10 | 22.0019.1348 | Thời gian máu chảy phương pháp DukeThời gian máu chảy phương pháp Duke | 13.600 ₫ | 30.000 ₫ |
| 11 | 22.0001.1352 | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự độngThời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động | 68.400 ₫ | 89.000 ₫ |
| 12 | 22.0008.1353 | Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự độngThời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động | 43.500 ₫ | 66.000 ₫ |
| 13 | 22.0005.1354 | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự độngThời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động | 43.500 ₫ | 65.000 ₫ |
| 14 | 22.0138.1362 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) | 39.700 ₫ | 56.000 ₫ |
| 15 | 22.0144.1364 | Tìm tế bào HargravesTìm tế bào Hargraves | 69.600 ₫ | 87.000 ₫ |
| 16 | 22.0121.1369 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) | 49.700 ₫ | 80.000 ₫ |
| 17 | 22.0120.1370 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) | 43.500 ₫ | 80.000 ₫ |
| 18 | 22.0154.1735 | Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào họcXét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học | 190.400 ₫ | 301.000 ₫ |
| 19 | 22.0135.1313 | Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) | 43.500 ₫ | 100.000 ₫ |
| 20 | 22.0134.1296 | Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) | 28.400 ₫ | 45.000 ₫ |
| 21 | 22.0262.1408 | Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/GelcardXét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard | 494.300 ₫ | 590.000 ₫ |
| 22 | 22.0163.1412 | Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) | 37.300 ₫ | 57.000 ₫ |
| 23 | 22.0152.1609 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ côngXét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công | 58.300 ₫ | 95.000 ₫ |
| 24 | 22.0352.1227 | Điện di huyết sắc tốĐiện di huyết sắc tố | 381.000 ₫ | 530.000 ₫ |
| 25 | 22.0353.1229 | Điện di protein huyết thanhĐiện di protein huyết thanh | 400.300 ₫ | 846.000 ₫ |
| 26 | 23.0054.1239 | Định lượng D-Dimer [Máu]Định lượng D-Dimer [Máu] | 272.900 ₫ | 450.000 ₫ |
| 27 | 22.0013.1242 | Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự độngĐịnh lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động | 110.300 ₫ | 145.000 ₫ |
| 28 | 22.0280.1269 | Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá) | 42.100 ₫ | 56.000 ₫ |
| 29 | 22.0279.1269 | Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) | 42.100 ₫ | 65.000 ₫ |
| 30 | 22.0286.1268 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tươngĐịnh nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 22.200 ₫ | 40.000 ₫ |
| 31 | 22.0285.1267 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầuĐịnh nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu | 24.800 ₫ | 36.000 ₫ |
| 32 | 22.0289.1275 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 93.300 ₫ | 199.000 ₫ |
| 33 | 22.0292.1280 | Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá) | 33.500 ₫ | 46.000 ₫ |
| 34 | 22.0282.1281 | Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard)Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard) | 222.700 ₫ | 265.000 ₫ |
| 35 | 22.0281.1281 | Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) | 222.700 ₫ | 250.000 ₫ |
| 36 | 22.0502.1267 | Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máuĐịnh nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu] | 24.800 ₫ | 36.000 ₫ |